Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set back a deadline

/sɛt bæk ə ˈdɛdlaɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

hoãn lại một thời hạn phr.

Định nghĩa · to postpone a due date

“They set back the deadline for the project.”Họ đã hoãn lại thời hạn cho dự án.

“The company set back the deadline due to unforeseen issues.”Công ty đã hoãn lại thời hạn do các vấn đề không lường trước được.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự hoãn lại trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh quản lý thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...