Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set against the clock

/sɛt əˈɡɛnst ðə klɒk/ B1 IELTS

Nghĩa

làm việc chăm chỉ để đáp ứng thời hạn phr.

Định nghĩa · to work hard to meet a deadline

“They were set against the clock to finish the project.”Họ đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án.

“She was set against the clock to submit her application.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để nộp đơn của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả áp lực thời gian trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi có thời hạn gấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...