Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a larger proportion of

B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn hơn của toàn bộ so với cái khác phr.

Định nghĩa · a greater part of a whole compared to something else

“A larger proportion of the budget is spent on education.”Một phần lớn hơn của ngân sách được chi cho giáo dục.

“A larger proportion of the population is now urban.”Một phần lớn hơn của dân số hiện nay sống ở thành phố.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn cần chỉ ra sự khác biệt giữa các số liệu.

Ghi chú · Dùng để so sánh giữa hai hoặc nhiều phần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...