a larger proportion of
Nghĩa
Định nghĩa · a greater part of a whole compared to something else
“A larger proportion of the budget is spent on education.”Một phần lớn hơn của ngân sách được chi cho giáo dục.
“A larger proportion of the population is now urban.”Một phần lớn hơn của dân số hiện nay sống ở thành phố.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn cần chỉ ra sự khác biệt giữa các số liệu.
Ghi chú · Dùng để so sánh giữa hai hoặc nhiều phần.