Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affluent society

/ˈæfluənt səˈsaiəti/ B2 IELTS

Nghĩa

Xã hội có nhiều tài sản và nguồn lực. phr.

Định nghĩa · A society with a lot of wealth and resources.

“An affluent society often has lower poverty rates.”Một xã hội thịnh vượng thường có tỷ lệ nghèo thấp hơn.

“The affluent society enjoys better healthcare and education.”Xã hội thịnh vượng được hưởng dịch vụ chăm sóc sức khỏe và giáo dục tốt hơn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các xã hội giàu có.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...