Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money grabs

/ˈmʌni ɡræbz/ B2 IELTS

Nghĩa

Cơ hội nhằm kiếm tiền nhanh chóng. phr.

Định nghĩa · Opportunities that aim to make quick money.

“Beware of money grabs that promise easy riches.”Cảnh giác với những cơ hội kiếm tiền dễ dàng.

“Some investments are just money grabs by dishonest people.”Một số khoản đầu tư chỉ là cơ hội kiếm tiền của những người không trung thực.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để cảnh báo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những cơ hội không đáng tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...