Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put one's money where one's mouth is

/pʊt wʌnz ˈmʌni wɛr wʌnz maʊθ ɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Hành động để hỗ trợ lời nói hoặc niềm tin của mình. phr.

Định nghĩa · To take action to support one's words or beliefs.

“If you believe in this cause, put your money where your mouth is.”Nếu bạn tin vào lý do này, hãy hành động để hỗ trợ.

“It's time to put your money where your mouth is and invest in this project.”Đã đến lúc hành động và đầu tư vào dự án này.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh hành động thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...