Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wealth of information

/wɛlθ əv ɪnfɔrˈmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiều thông tin hữu ích. phr.

Định nghĩa · A large amount of useful information.

“The internet offers a wealth of information on any topic.”Internet cung cấp nhiều thông tin về mọi chủ đề.

“The library has a wealth of information about local history.”Thư viện có rất nhiều thông tin về lịch sử địa phương.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nhấn mạnh kiến thức trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguồn thông tin phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...