Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set up a plan

/sɛt ʌp ə plæn/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra hoặc tổ chức một chiến lược phr.

Định nghĩa · to create or organize a strategy

“We need to set up a plan for the project.”Chúng ta cần tạo một kế hoạch cho dự án.

“They set up a plan to improve sales.”Họ đã lập kế hoạch để cải thiện doanh số bán hàng.

Mẹo IELTS · Lập kế hoạch rõ ràng sẽ giúp bạn trong kỳ thi.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...