Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote active living

/prəˈmoʊt ˈæktɪv ˈlɪvɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy lối sống năng động phr.

Định nghĩa · to encourage a lifestyle that includes regular physical activity

“Community programs promote active living for all ages.”Các chương trình cộng đồng thúc đẩy lối sống năng động cho mọi lứa tuổi.

“Schools can play a role to promote active living among students.”Các trường học có thể đóng vai trò trong việc thúc đẩy lối sống năng động cho học sinh.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách thúc đẩy lối sống năng động trong bài viết.

Ghi chú · Lối sống năng động giúp nâng cao sức khỏe tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...