Kho từ
› Collocations · fitness & exercise › promote active living
promote active living
B2phr.📁 Collocations · fitness & exerciseIELTS
thúc đẩy lối sống năng động
UK /prəˈmoʊt ˈæktɪv ˈlɪvɪŋ/ ·
US /prəˈmoʊt ˈæktɪv ˈlɪvɪŋ/
to encourage a lifestyle that includes regular physical activity
Community programs promote active living for all ages.
→ Các chương trình cộng đồng thúc đẩy lối sống năng động cho mọi lứa tuổi.
Schools can play a role to promote active living among students.→ Các trường học có thể đóng vai trò trong việc thúc đẩy lối sống năng động cho học sinh.
Đồng nghĩa
encourage physical activitysupport active lifestyles