Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture physical well-being

/ˈnɜːrtʃər ˈfɪzɪkəl ˌwɛlˈbiːɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng và cải thiện sức khỏe thể chất của bạn phr.

Định nghĩa · to support and improve your physical health

“It's vital to nurture physical well-being through exercise.”Việc nuôi dưỡng sức khỏe thể chất thông qua tập luyện là rất quan trọng.

“Healthy eating nurtures physical well-being as well.”Ăn uống lành mạnh cũng nuôi dưỡng sức khỏe thể chất.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh vai trò của sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Nuôi dưỡng sức khỏe thể chất là cần thiết để sống khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...