Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money-driven

/ˈmʌni ˈdrɪvən/ B2 IELTS

Nghĩa

được thúc đẩy chủ yếu bởi lợi ích tài chính phr.

Định nghĩa · motivated primarily by financial gain

“His money-driven attitude often leads to unethical decisions.”Thái độ chỉ quan tâm đến tiền bạc của anh ấy thường dẫn đến các quyết định phi đạo đức.

“In a money-driven society, values can be overlooked.”Trong một xã hội chỉ quan tâm đến tiền bạc, các giá trị có thể bị lãng quên.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ để thể hiện quan điểm của bạn một cách mạnh mẽ.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự quan tâm đến tiền bạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...