carry off a task
Nghĩa
Định nghĩa · to successfully complete a specific job
“He managed to carry off a difficult task.”Anh ấy đã hoàn thành một công việc khó khăn.
“She carried off the task with great skill.”Cô ấy đã hoàn thành công việc với kỹ năng tuyệt vời.
Mẹo IELTS · Cố gắng thể hiện khả năng hoàn thành công việc trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc hoàn thành công việc một cách xuất sắc.