Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry along ideas

/ˈkæri əˈlɔŋ aɪˈdiz/ B1 IELTS

Nghĩa

mang theo ý tưởng và chia sẻ chúng v.

Định nghĩa · to bring ideas with you and share them

“He carries along his ideas to share with the team.”Anh ấy mang theo ý tưởng để chia sẻ với nhóm.

“She carries along her suggestions for discussion.”Cô ấy mang theo những gợi ý của mình để thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự tương tác trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc chia sẻ ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...