Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry off a performance

/ˈkæri ɔf ə pərˈfɔrməns/ B1 IELTS

Nghĩa

biểu diễn thành công trong một chương trình hoặc sự kiện v.

Định nghĩa · to perform successfully in a show or event

“She carried off the performance beautifully.”Cô ấy đã biểu diễn một cách tuyệt vời.

“He carried off the role in the play.”Anh ấy đã hoàn thành vai diễn trong vở kịch.

Đồng nghĩa performexecute

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin trong phần biểu diễn hoặc nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc biểu diễn thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...