Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance fitness experience

/ɪnˈhæns ˈfɪt.nəs ɪkˈspɪr.i.əns/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao chất lượng các hoạt động thể lực phr.

Định nghĩa · to improve the quality of fitness activities

“Gyms aim to enhance fitness experience for their members.”Các phòng tập thể dục nhằm nâng cao chất lượng trải nghiệm thể lực cho các thành viên.

“Events are organized to enhance fitness experience for participants.”Các sự kiện được tổ chức để nâng cao trải nghiệm thể lực cho người tham gia.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn đã cải thiện trải nghiệm thể lực của mình.

Ghi chú · Cần tạo ra không gian và điều kiện tốt cho trải nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...