Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate fitness relationships

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈfɪt.nəs rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng mối quan hệ thông qua các hoạt động thể lực phr.

Định nghĩa · to build connections through fitness activities

“Fitness classes help cultivate fitness relationships among participants.”Các lớp thể dục giúp xây dựng mối quan hệ thể lực giữa người tham gia.

“Group workouts can cultivate fitness relationships effectively.”Các bài tập nhóm có thể xây dựng mối quan hệ thể lực một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của mối quan hệ trong thể lực.

Ghi chú · Cần có sự giao lưu để tạo ra mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...