Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry a burden

/ˈkæri ə ˈbɜrdən/ B1 IELTS

Nghĩa

mang một trách nhiệm nặng nề phr.

Định nghĩa · to have a heavy responsibility

“He carries a burden of debt.”Anh ấy mang một khoản nợ nặng nề.

“She carries the burden of family expectations.”Cô ấy mang gánh nặng kỳ vọng của gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về trách nhiệm nặng nề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...