Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convict a criminal

/ˈkɒnvɪkt ə ˈkrɪmɪnəl/ B2 IELTS

Nghĩa

tuyên bố ai đó có tội phr.

Định nghĩa · to find someone guilty of a crime

“The jury decided to convict the criminal after the trial.”Bồi thẩm đoàn đã quyết định tuyên án có tội đối với tội phạm sau phiên tòa.

“It is difficult to convict a criminal without solid evidence.”Thật khó để tuyên án có tội đối với tội phạm nếu không có bằng chứng vững chắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...