Kho từ › Collocations · crime & law › engage in illegal behavior

engage in illegal behavior

B2 phr. 📁 Collocations · crime & law IELTS
tham gia vào các hành động vi phạm pháp luật
UK /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ɪˈliːɡəl bɪˈheɪvjər/ · US /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ɪˈliːɡəl bɪˈheɪvjər/
to participate in actions that break the law
Young people may engage in illegal behavior out of curiosity.
→ Người trẻ có thể tham gia vào hành vi phạm pháp vì tò mò.
Engaging in illegal behavior can lead to serious consequences.→ Tham gia vào hành vi phạm pháp có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...