Kho từ › Collocations · crime & law › counteract crime

counteract crime

B2 phr. 📁 Collocations · crime & law IELTS
hành động để giảm hoặc ngăn chặn tội phạm
UK /ˌkaʊntərˈækt kraɪm/ · US /ˌkaʊntərˈækt kraɪm/
to take action to reduce or prevent crime
Community programs aim to counteract crime in the area.
→ Các chương trình cộng đồng nhằm mục đích ngăn chặn tội phạm trong khu vực.
They are working to counteract crime through education.→ Họ đang làm việc để ngăn chặn tội phạm thông qua giáo dục.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...