Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safeguard the community

/ˈseɪfɡɑrd ðə kəˈmjunɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ và hỗ trợ cư dân địa phương phr.

Định nghĩa · to protect and support local residents

“The police work hard to safeguard the community.”Cảnh sát làm việc chăm chỉ để bảo vệ cộng đồng.

“Programs are in place to safeguard the community from crime.”Các chương trình đang được triển khai để bảo vệ cộng đồng khỏi tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...