Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'carry' › carry through on

carry through on

B1 v. 📁 Phrasal verbs · gốc 'carry' IELTS
thực hiện một lời hứa hoặc cam kết
UK /ˈkæri θru ɑn/ · US /ˈkæri θru ɑn/
to fulfill a promise or commitment
He carried through on his promise to help her.
→ Anh ấy đã thực hiện lời hứa giúp cô.
They carried through on their agreement without fail.→ Họ đã thực hiện thỏa thuận của mình mà không thất bại.
Đồng nghĩa
fulfillexecute
Collocations
carry through on commitmentscarry through on promises
Dùng để chỉ việc hoàn thành cam kết hoặc lời hứa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...