carry through on
Nghĩa
Định nghĩa · to fulfill a promise or commitment
“He carried through on his promise to help her.”Anh ấy đã thực hiện lời hứa giúp cô.
“They carried through on their agreement without fail.”Họ đã thực hiện thỏa thuận của mình mà không thất bại.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc hoàn thành cam kết hoặc lời hứa.