Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry through on

/ˈkæri θru ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một lời hứa hoặc cam kết v.

Định nghĩa · to fulfill a promise or commitment

“He carried through on his promise to help her.”Anh ấy đã thực hiện lời hứa giúp cô.

“They carried through on their agreement without fail.”Họ đã thực hiện thỏa thuận của mình mà không thất bại.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc hoàn thành cam kết hoặc lời hứa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...