carry off a surprise
Nghĩa
Định nghĩa · to successfully execute a surprise
“They managed to carry off a surprise party for her birthday.”Họ đã tổ chức thành công một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật cô ấy.
“He carried off a surprise visit to his parents.”Anh ấy đã thực hiện một chuyến thăm bất ngờ đến cha mẹ mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry off a surprise' để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc tổ chức một bất ngờ.