Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring justice

/brɪŋ ˈdʒʌstɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo sự công bằng và hợp pháp trong một tình huống phr.

Định nghĩa · to ensure fairness and legality in a situation

“The lawyers worked tirelessly to bring justice to the victims.”Các luật sư đã làm việc không biết mệt mỏi để mang lại công lý cho các nạn nhân.

“They hope to bring justice to those affected by the crime.”Họ hy vọng mang lại công lý cho những người bị ảnh hưởng bởi tội ác.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến công lý.

Ghi chú · Thường dùng trong các trường hợp pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...