to cover up
B2 IELTS
Nghĩa
che giấu điều gì để không bị biết đến
phr.
Định nghĩa · to hide something to prevent it from being known
“They tried to cover up the scandal.”Họ đã cố gắng che giấu vụ bê bối.
“He covered up his mistakes at work.”Anh ta đã che giấu những sai lầm của mình tại nơi làm việc.
Cụm hay dùng
cover upcover story
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về đạo đức.
Ghi chú · Dùng khi ai đó không muốn sự thật bị phát hiện.