Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to cover up

B2 IELTS

Nghĩa

che giấu điều gì để không bị biết đến phr.

Định nghĩa · to hide something to prevent it from being known

“They tried to cover up the scandal.”Họ đã cố gắng che giấu vụ bê bối.

“He covered up his mistakes at work.”Anh ta đã che giấu những sai lầm của mình tại nơi làm việc.

Đồng nghĩa hideconceal
Cụm hay dùng cover upcover story

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về đạo đức.

Ghi chú · Dùng khi ai đó không muốn sự thật bị phát hiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...