Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be two-faced

B2 IELTS

Nghĩa

lừa dối hoặc giả tạo phr.

Định nghĩa · to be deceitful or hypocritical

“He's so two-faced; he says one thing to me and another to others.”Anh ta thật giả tạo; nói một đằng với tôi, một nẻo với người khác.

“You can't trust someone who's two-faced.”Bạn không thể tin tưởng ai đó giả tạo.

Mẹo IELTS · Có thể áp dụng khi mô tả tính cách của một người.

Ghi chú · Dùng để chỉ những người không trung thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...