Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in fraud

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn frɔd/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các hoạt động gian lận vì lợi ích cá nhân phr.

Định nghĩa · to participate in dishonest activities for personal gain

“Some people engage in fraud to make quick money.”Một số người tham gia vào gian lận để kiếm tiền nhanh.

“They were caught engaging in fraud last year.”Họ đã bị bắt khi tham gia vào gian lận năm ngoái.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về các hành động gian lận.

Ghi chú · Gian lận có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...