Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make order from chaos

/meɪk ˈɔrdər frʌm ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

Tạo ra một môi trường có cấu trúc từ sự rối loạn. phr.

Định nghĩa · To create a structured environment from confusion.

“He knows how to make order from chaos in his workshop.”Anh ấy biết cách tạo ra trật tự từ sự hỗn loạn trong xưởng của mình.

“The team worked hard to make order from chaos after the merger.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để tạo ra trật tự sau khi sáp nhập.

Mẹo IELTS · Dùng câu này để nhấn mạnh khả năng lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...