Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walk the line

/wɔk ðə laɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

Cân bằng giữa hai điều khác nhau. phr.

Định nghĩa · To balance between two different things or ideas.

“She has to walk the line between being a friend and a boss.”Cô ấy phải cân bằng giữa việc là bạn và là sếp.

“In politics, you often have to walk the line between conflicting interests.”Trong chính trị, bạn thường phải cân bằng giữa các lợi ích đối lập.

Đồng nghĩa balancenavigate

Mẹo IELTS · Dùng câu này để thể hiện khả năng giải quyết xung đột.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự khó khăn trong việc cân bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...