Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

danger ahead

/ˈdeɪn.dʒər əˈhɛd/ B2 IELTS

Nghĩa

cảnh báo rằng có thể xảy ra điều xấu sớm phr.

Định nghĩa · a warning that something bad may happen soon

“The sign said 'Danger Ahead' as we approached the cliff.”Biển báo ghi 'Nguy hiểm phía trước' khi chúng tôi tiến gần đến vách đá.

“They ignored the danger ahead and continued driving fast.”Họ đã phớt lờ nguy hiểm phía trước và tiếp tục lái xe nhanh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này để mô tả tình hình nguy hiểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để cảnh báo về những điều không an toàn sắp diễn ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...