Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stirring the pot

/ˈstɜrɪŋ ðə pɑt/ B2 IELTS

Nghĩa

gây rắc rối hoặc tạo ra xung đột phr.

Định nghĩa · to cause trouble or create conflict

“By sharing that rumor, she was just stirring the pot.”Bằng cách chia sẻ tin đồn đó, cô ấy chỉ đang gây rắc rối.

“He loves stirring the pot during family gatherings.”Anh ấy thích gây rối trong các buổi họp mặt gia đình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các chủ đề về mối quan hệ xã hội.

Ghi chú · Dùng khi nói về hành vi gây rối hoặc xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...