Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put oneself in the crosshairs

/tu pʊt wʌnˈsɛlf ɪn ðə ˈkrɔsˌhɛrz/ B2 IELTS

Nghĩa

trở thành mục tiêu cho chỉ trích hoặc nguy hiểm phr.

Định nghĩa · to make oneself a target for criticism or danger

“By speaking out, she put herself in the crosshairs of the media.”Bằng cách phát biểu, cô ấy đã biến mình thành mục tiêu của truyền thông.

“His controversial opinions put him in the crosshairs of public scrutiny.”Ý kiến gây tranh cãi của anh ấy đã khiến anh trở thành mục tiêu của sự kiểm soát công chúng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về truyền thông hoặc chính trị.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc trở thành mục tiêu chỉ trích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...