Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frequently updated

/ˈfriːkwəntli ˈʌpˌdeɪtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

thường xuyên được cập nhật phr.

Định nghĩa · changed or improved often

“The website is frequently updated with new content.”Trang web thường xuyên được cập nhật nội dung mới.

“The software is frequently updated to fix bugs.”Phần mềm thường xuyên được cập nhật để sửa lỗi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ thông tin luôn mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...