Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keenly aware

/ˈkiːnli əˈwɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

rất nhận thức về phr.

Định nghĩa · very conscious or knowledgeable about something

“She is keenly aware of the challenges ahead.”Cô ấy rất nhận thức về những thách thức phía trước.

“They are keenly aware of their responsibilities.”Họ rất nhận thức về trách nhiệm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự nhạy bén trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhận thức cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...