Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thoroughly researched

/ˈθɜrəʊli rɪˈsɜrʧt/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu kỹ lưỡng phr.

Định nghĩa · studied in detail to gather information

“The paper is thoroughly researched and well-written.”Bài báo được nghiên cứu kỹ lưỡng và viết tốt.

“This topic requires thoroughly researched arguments.”Chủ đề này cần các lập luận được nghiên cứu kỹ lưỡng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính chính xác trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nghiêm túc trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...