Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance the scales

B2 IELTS

Nghĩa

tìm ra giải pháp công bằng hoặc bình đẳng. phr.

Định nghĩa · to find a fair or equal solution.

“We need to balance the scales between work and life.”Chúng ta cần tìm ra sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

“Balancing the scales of justice is crucial for society.”Cân bằng công lý là điều quan trọng đối với xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tôn trọng.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...