Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shift energy landscape

/ʃɪft ˈɛnərdʒi ˈlændskeɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi bối cảnh năng lượng phr.

Định nghĩa · to change the overall state of energy production and use

“The shift in energy landscape requires new strategies.”Sự thay đổi trong bối cảnh năng lượng đòi hỏi các chiến lược mới.

“Shifting energy landscape impacts the economy.”Thay đổi bối cảnh năng lượng ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến bối cảnh năng lượng.

Ghi chú · Bối cảnh năng lượng đang thay đổi nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...