Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to let fear get the better of you

/lɛt fɪr gɛt ðə ˈbɛtər əv ju/ B2 IELTS

Nghĩa

để nỗi sợ kiểm soát hành động của bạn phr.

Định nghĩa · to allow fear to control your actions

“Don’t let fear get the better of you; take the risk!”Đừng để nỗi sợ kiểm soát bạn; hãy chấp nhận rủi ro!

“She let fear get the better of her and missed the opportunity.”Cô ấy để nỗi sợ kiểm soát và bỏ lỡ cơ hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Cách dùng này thể hiện việc để nỗi sợ chi phối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...