Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a matter of indifference

/ə ˈmætər əv ɪnˈdɪfərəns/ B2 IELTS

Nghĩa

một tình huống không quan trọng phr.

Định nghĩa · a situation that does not matter

“For him, it was a matter of indifference whether they won or lost.”Đối với anh ấy, đó là một vấn đề không quan trọng, thắng hay thua.

“The decision was a matter of indifference to her.”Quyết định đó không quan trọng với cô ấy.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết để mô tả tình huống.

Ghi chú · Thể hiện sự không quan tâm đến vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...