stretch your legs
/strɛtʃ jʊr lɛɡz/ B2 IELTS
Nghĩa
đi bộ để giảm cứng nhắc.
phr.
Định nghĩa · to walk around to relieve stiffness.
“After sitting for a long time, it's good to stretch your legs.”Sau khi ngồi lâu, tốt hơn là đi bộ một chút.
“Let’s stretch our legs before the long drive.”Hãy đi bộ một chút trước khi lái xe dài.
Đồng nghĩa
walk aroundmove
Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh sức khỏe.
Ghi chú · Dùng để khuyến khích hoạt động thể chất.