Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stretch your legs

/strɛtʃ jʊr lɛɡz/ B2 IELTS

Nghĩa

đi bộ để giảm cứng nhắc. phr.

Định nghĩa · to walk around to relieve stiffness.

“After sitting for a long time, it's good to stretch your legs.”Sau khi ngồi lâu, tốt hơn là đi bộ một chút.

“Let’s stretch our legs before the long drive.”Hãy đi bộ một chút trước khi lái xe dài.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh sức khỏe.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích hoạt động thể chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...