Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

research phenomena

/ˈriːsɜːrʧ fəˈnɑː.mə.nə/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu các hiện tượng một cách chi tiết phr.

Định nghĩa · to study occurrences in detail

“Scientists research phenomena to gain a deeper understanding.”Các nhà khoa học nghiên cứu các hiện tượng để có hiểu biết sâu sắc hơn.

“We need to research phenomena related to climate change.”Chúng ta cần nghiên cứu các hiện tượng liên quan đến biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về nghiên cứu hiện tượng trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự nghiên cứu trong khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...