Kho từ › Collocations · biology › research implications

research implications

B2 phr. 📁 Collocations · biology IELTS
nghiên cứu các tác động
UK /rɪˈsɜrʧ ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/ · US /rɪˈsɜrʧ ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
to study the effects or consequences of findings
We need to research implications of our findings.
→ Chúng ta cần nghiên cứu các tác động của phát hiện của mình.
The team will research implications for conservation efforts.→ Nhóm sẽ nghiên cứu các tác động đối với nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩa
explore implicationsanalyze implications
Collocations
research outcomesresearch effects
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ cụ thể về tác động khi nghiên cứu.
Giúp hiểu rõ hơn về kết quả nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...