Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to sound the horn

/tu saʊnd ðə hɔrn/ B2 IELTS

Nghĩa

cảnh báo người khác về nguy cơ tiềm tàng phr.

Định nghĩa · to alert others about a potential danger

“The teacher sounded the horn when the students were in danger.”Giáo viên đã cảnh báo khi học sinh gặp nguy hiểm.

“We need to sound the horn about climate change.”Chúng ta cần cảnh báo về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tinh thần trách nhiệm trong bài viết.

Ghi chú · Cảnh báo về nguy cơ cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...