Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to raise the alarm

/tu reɪz ði əˈlɑrm/ B2 IELTS

Nghĩa

cảnh báo mọi người về nguy hiểm hoặc rắc rối phr.

Định nghĩa · to warn people of danger or trouble

“They raised the alarm about the approaching storm.”Họ đã cảnh báo về cơn bão đang đến gần.

“The workers raised the alarm when they noticed the fire.”Công nhân đã cảnh báo khi họ phát hiện ra đám cháy.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tinh thần trách nhiệm trong bài viết.

Ghi chú · Cảnh báo về nguy cơ cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...