Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in the hot seat

/tu bi ɪn ðə hɑt sit/ B2 IELTS

Nghĩa

ở trong tình huống khó khăn hoặc không thoải mái phr.

Định nghĩa · to be in a difficult or uncomfortable position

“After the mistake, he found himself in the hot seat.”Sau sai lầm, anh ấy thấy mình đang ở trong tình huống khó khăn.

“The manager is in the hot seat after the project's failure.”Quản lý đang ở trong tình huống khó khăn sau khi dự án thất bại.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện áp lực trong bài viết.

Ghi chú · Cảnh báo về sự căng thẳng trong trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...