Kho từ › Phrasal verbs · through › step through to

step through to

B1 v. 📁 Phrasal verbs · through IELTS
hướng dẫn ai đó đến một kết luận hoặc sự hiểu biết
UK /stɛp θru tu/ · US /stɛp θru tu/
to guide someone to a conclusion or understanding
I will step you through to the final decision.
→ Tôi sẽ hướng dẫn bạn đến quyết định cuối cùng.
He stepped her through to the right answer.→ Anh ấy đã hướng dẫn cô ấy đến câu trả lời đúng.
Đồng nghĩa
guidelead
Collocations
step through to a conclusionstep through to understanding
🎯 IELTS: Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự hướng dẫn.
Dùng để chỉ việc hướng dẫn đến một kết luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...