Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give the green light

/tu ɡɪv ðə ɡriːn laɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Cho phép thực hiện điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To give permission to proceed with something.

“The manager gave the green light to start the project.”Quản lý đã cho phép bắt đầu dự án.

“We received the green light to launch the new product.”Chúng tôi đã nhận được sự cho phép để ra mắt sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự chấp thuận trong giao tiếp.

Ghi chú · Thành ngữ này thường dùng trong bối cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...