Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry across from

/ˈkæri əˈkrɔs frʌm/ B1 IELTS

Nghĩa

chuyển một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác phr.

Định nghĩa · to transfer something from one place to another

“We will carry across from the old system to the new one.”Chúng ta sẽ chuyển từ hệ thống cũ sang hệ thống mới.

“She carried across the data for the project.”Cô ấy đã chuyển dữ liệu cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry across from' để thể hiện sự chuyển giao trong bài viết.

Ghi chú · Dùng 'carry across from' khi nói đến việc chuyển giao thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...