Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry forth a plan

/ˈkæri fɔrθ ə plæn/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một kế hoạch phr.

Định nghĩa · to execute a strategy or plan

“They will carry forth a plan to improve the community.”Họ sẽ thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.

“She carried forth a plan for the project.”Cô ấy đã thực hiện một kế hoạch cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ mạnh mẽ trong IELTS để thể hiện quyết tâm.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kế hoạch hoặc chiến lược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...