Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to ring alarm bells

B2 IELTS

Nghĩa

Báo hiệu rằng có điều gì đó sai hoặc cần chú ý. phr.

Định nghĩa · To signal that something is wrong or needs attention.

“The unusual data patterns rang alarm bells for the analysts.”Các mẫu dữ liệu bất thường đã báo động cho các nhà phân tích.

“The sudden drop in sales rang alarm bells for the company.”Sự giảm đột ngột trong doanh số đã báo động cho công ty.

Đồng nghĩa alertwarn

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự chú ý trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...